THÔNG BÁO TUYỂN SINH LỚP DẠY NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN

18
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC

TRUNG TÂM NCKH&CGCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Sơn La, ngày 15 tháng 01 năm 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH HỌC VIÊN HỌC NGHỀ

– Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề số 01/GCNĐKBS-LĐTBXH do sở LĐ-TB&XH cấp ngày 26/3/2018.

– Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề số 02/GCNĐKBS-LĐTBXH do sở LĐ-TB&XH cấp ngày 9/4/2018.

– Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề số 04/GCNĐKBS-LĐTBXH do sở LĐ-TB&XH cấp ngày 4/9/2018.

I. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

– Lao động nông thôn từ đủ 15 tuổi đến 60 tuổi (đối với nam), 55 tuổi (đối với nữ), có trình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học.

– Ưu tiên đối tượng: Người lao động thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người dân tộc thiểu số, người khuyết tật, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp.

II. NGHỀ ĐÀO TẠO

TT Tên nghề đào tạo Quy mô Trình độ
1 Kỹ thuật trồng và khai thác một số cây dưới tán rừng 70 Sơ cấp nghề
2 Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho lợn 140 Sơ cấp nghề
3 Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ 70 Sơ cấp nghề
4 Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm 140 Sơ cấp nghề
5 Kỹ  thuật nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò 140 Sơ cấp nghề
6 Kỹ thuật nhân giống cây ăn quả 140 Sơ cấp nghề
7 Kỹ thuật trồng, chăm sóc và chế biến chè 70 Sơ cấp nghề
8 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây ăn quả 280 Sơ cấp nghề
9 Kỹ thuật trồng và chế biến nấm 140 Sơ cấp nghề
10 Kỹ thuật trồng rau an toàn 140 Sơ cấp nghề
11 Kỹ thuật trồng rừng 140 Sơ cấp nghề
12 Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản 140 Sơ cấp nghề
13 Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản 140 Sơ cấp nghề
14 Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa cây cảnh 70 Sơ cấp nghề
15 Sửa chữa máy nông nghiệp 140 Sơ cấp nghề
16 Kỹ thuật gò hàn 70 Sơ cấp nghề
17 Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo quản cà phê 140 Sơ cấp nghề

III. THÔNG TIN CHUNG

3.1. Thời gian tuyển sinh và quy mô lớp học:

  • Tuyển sinh liên tục trong năm.
  • Ưu tiên phối hợp với các đơn vị tại địa phương mở lớp theo chương trình phát triển nông thôn mới của Chính Phủ.
  • Lớp học tối thiểu 25 học viên và tối đa 35 học viên

3.2. Thời gian đào tạo: Đào tạo liên tục 3 tháng – 66 ngày thực học (Thời gian học thực hành chiếm 70-80% thời gian học).

3.3. Kinh phí đào tạo

  • Học viên học theo diện tự túc: 2.500.000 đ/khóa học
  • Học viên học theo diện hỗ trợ kinh phí từ chương trình phát triển nông thôn mới được Nhà nước hỗ trợ học phí và tiền ăn 30.000 đ/ngày học (Yêu cầu chưa tham gia đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo diện hỗ trợ của chương trình này.

3.4. Thông tin liên hệ

  • Văn phòng: Trung tâm Nghiên cứu khoa học và Chuyển giao công nghệ, khu thực nghiệm, Trường Đại học Tây Bắc, tổ 2, Phường Quyết Tâm, TP Sơn La.
  • Khi đến liên hệ mang theo đơn có xác nhận của địa phương (Mẫu đơn kèm theo thông báo này).

Dowload: don hoc nghe